十二佛名神咒校量功德除障灭罪经
thập nhị phật danh thần chú giáo lượng công đức trừ chướng diệt tội kinh
Hán Việt: thập nhị phật danh thần chú giáo lượng công đức trừ chướng diệt tội kinh
Tổng quan
thập nhị phật danh thần chú hiệu lượng công đức trừ chướng diệt tội kinh (經名)一卷,隋闍那崛多譯。佛對彌勒說東方佛餘九方九佛之名號功德及神咒。☸
Cấu tạo: 十 (thập) + 二 (nhị) + 佛 (phật) + 名 (danh) + 神 (thần) + 咒 (chú) + 校 (giáo) + 量 (lượng) + 功 (công) + 德 (đức) + 除 (trừ) + 障 (chướng) + 灭 (diệt) + 罪 (tội) + 经 (kinh)
Nghĩa
Việt
- Cihui thập nhị phật danh thần chú hiệu lượng công đức trừ chướng diệt tội kinh (經名)一卷,隋闍那崛多譯。佛對彌勒說東方佛餘九方九佛之名號功德及神咒。☸