和氣

hé qi hòa khí

Hán Việt: hòa khí · Pinyin: hé qi

Tổng quan

thân thiện | lịch sự | hoà nhã

Cấu tạo: (hòa) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thân thiện | lịch sự | hoà nhã
  • Cihui hoà khí hoà khí ☆Sự êm đẹp của đôi bên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天地間陰陽調合而成的氣,萬物由此而生。唐.劉商〈金井歌〉:「文明化洽天地清,和氣氤氳孕至靈。」 2.態度溫和可親。《儒林外史》第四回:「范家老奶奶,我們自小看見他的,是個和氣不過的老人家。」 3.和睦融洽。《初刻拍案驚奇》卷三八:「大家各管各業,和氣過日子罷了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 态度温和对人~; 和睦和和气气丨他们彼此很~; 和睦的感情咱们别为小事儿伤了~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①态度温和对人~。②和睦和和气气丨他们彼此很~。③和睦的感情咱们别为小事儿伤了~。

Eng

  • CC-CEDICT friendly|polite|amiable
  • Cihui friendly; polite; amiable

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

严峻 · 凶暴 · 凶橫 · 凶殘 · 凶狠 · 利害 · 戾气 · 杀气 · 生气 · 粗暴 · 粗鲁 · 蛮横