喜欢的

hỉ hoan đích

Hán Việt: hỉ hoan đích

Tổng quan

nền (bằng ren), yêu mến quá đỗi, yêu dấu; trìu mếm, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cả tin, ngây thơ bài hát tang (kèm theo tiếng than khóc ở Ai,len), hát bài hát tang, than van ai oán, than khóc thảm thiết, hát

Cấu tạo: 喜 (hỉ) + 歡 (hoan) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thích
  • Tần suất từ nền (bằng ren), yêu mến quá đỗi, yêu dấu; trìu mếm, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cả tin, ngây thơ bài hát tang (kèm theo tiếng than khóc ở Ai,len), hát bài hát tang, than van ai oán, than khóc thảm thiết, hát bài hát tang mà than khóc (ai), sắc, bén (dao); nhọn (kim), rét buốt, buốt thấu xương, chói (ánh sáng), trong và cao (tiếng...), buốt, nhói, dữ dội, thấm thía, sắc sảo; tinh, thính, chua cay, đay nghiến, gay gắt (lời nói, lời phê bình...), mãnh liệt, thiết tha, kịch liệt; hăng hái, sôi nổi, nhiệt tình, ham mê, say mê, ham thích, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tuyệt diệu, cừ khôi, xuất sắc, hăng…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi fond

Eng

  • Cihui fond
  • Tần suất từ fond

Từ liên quan

Gần nghĩa

喜欢的事物 · 喜欢 · 喜欢吵架 · 喜欢说话 · 喜欢冒险的 · 喜欢吵架的 · 喜欢吵闹的 · 喜欢外出的