国际儿童节

guó jì ér tóng jiéquốc tế nhi đồng tiết

Hán Việt: quốc tế nhi đồng tiết · Pinyin: guó jì ér tóng jié

Tổng quan

NHI ĐỒNG TIẾT ngày quốc tế thiếu nhi

新华 · Tân Hoa Đại lục

六一儿童节。

Cấu tạo: 國 (quốc) + 際 (tế) + 兒 (nhi) + 童 (đồng) + 節 (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ngày Quốc tế Thiếu nhi (1 tháng 6)
  • Tần suất từ ngày quốc tế thiếu nhi
  • Biên soạn 國際兒童節 uójì Értóngjié n. International Children's Day

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 六一儿童节。

Eng

  • Cihui International Children's Day (June 1)
  • Tần suất từ 國際兒童節 uójì Értóngjié n. International Children's Day

Đức

  • Handedict Internationaler Kindertag, Weltkindertag

Từ liên quan

Gần nghĩa

国际主义者 · 国际劳动节 · 国际单位制 · 国际太空站 · 国际奥委会 · 国际妇女节 · 国际性组织 · 国际法学家