坑堑

kēng qiànkhanh tiệm

Hán Việt: khanh tiệm · Pinyin: kēng qiàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.沟壑; 山谷。 2.喻险恶环境。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

坑溝。《三國演義》第五○回:「前面山僻路小,因早晨下雨,坑塹內積水不流,泥陷馬蹄,不能前進。」

Cấu tạo: 坑 (khanh) + 塹 (tiệm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.沟壑; 山谷。 2.喻险恶环境。

Từ liên quan

Gần nghĩa

坑井 · 坑人 · 坑儒 · 坑口 · 坑坎 · 坑子 · 坑害 · 坑木