大地沒人縫

đại địa một nhân phùng

Hán Việt: đại địa một nhân phùng

Tổng quan

ĐẠI ĐỊA MỘT NHÂN PHÙNG Thành ngữ. Khắp nơi trên trái đất không tìm thấy một người để vá may lại. Thiền tông mượn từ này làm thuật ngữ để chỉ cho cảnh giới bất khả đắc, không, siêu việt mọi thấy biết p

Cấu tạo: 大 (đại) + 地 (địa) + 没 (một) + 人 (nhân) + 缝 (phùng)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Khắp nơi trên trái đất không tìm thấy một người để vá may lại
  • Nguồn khác Thiền tông mượn từ này làm thuật ngữ để chỉ cho cảnh giới bất khả đắc, không, siêu việt mọi thấy biết phân biệt
  • Nguồn khác Nếu dùng trí thông minh thì không thể nào đạt đến cảnh giới này
  • Nguồn khác Đổng Thượng Cổ Triệt, q
  • Nguồn khác thượng ghi: 石人衫子破、 大地沒人縫 Áo rách của người đá
  • Nguồn khác Khắp nơi không ai vá

Từ liên quan

Gần nghĩa

大地主阶级 · 大地构造学 · 大地构造的 · 大地水准面 · 大地测量学 · 大地回春 · 大地春回 · 大地之歌