從容

cóng róng tòng dung

Hán Việt: tòng dung · Pinyin: cóng róng

Tổng quan

thoải mái | không vội vàng | bình tĩnh | phát âm ở Đài Loan:

Cấu tạo: (tòng) + (dung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thoải mái | không vội vàng | bình tĩnh | phát âm ở Đài Loan:
  • Cihui thung dung thung dung ☆Thảnh thơi thong thả. Truyện Hoa Tiên: »Thuận lời vui chén thung dung«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舒緩悠閒的樣子。《詩經.小雅.都人士.序》:「古者長民,衣服不貳,從容有常,以齊其民,則民德歸壹。」《五代史平話.周史.卷下》:「與晟飲酒,從容訪問,晟終不言。」 2.充裕、不緊迫。如:「時間很從容。」《初刻拍案驚奇》卷三:「東山到底不明白,卻是驟得了千來兩銀子,手頭從容。」 3.慫恿。《史記.卷一一八.衡山王傳》:「微知淮南、衡山有逆計,日夜從容勸之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 镇定,不慌张从容赴难|闲雅从容; 宽绰有余(用于经济、时间等)家道从容|时间从容。
  • Tân Hoa Tự Điển ①镇定,不慌张从容赴难|闲雅从容。②宽绰有余(用于经济、时间等)家道从容|时间从容。

Eng

  • CC-CEDICT to go easy|unhurried|calm|Taiwan pr. [cong1 rong2]
  • Cihui to go easy; unhurried; calm; Taiwan pr.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

沉着

Từ trái nghĩa

仓猝 · 仓皇 · 匆促 · 匆忙 · 局促 · 急促 · 急忙 · 急迫 · 慌张 · 慌忙 · 操切 · 紧张