快樂
khoái nhạc
Hán Việt: khoái nhạc · Pinyin: kuài lè
Tổng quan
vui vẻ; sung sướng; hạnh phúc; may mắn. sung sướng mỉm cười. 祝你生日快樂. chúc mừng sinh nhật vui vẻ
感到幸福或满意:~的微笑, 祝您生日~。
愉悅歡樂。如:「祝你生日快樂」。無名氏《衣錦還鄉》第四折:「仰賴聖德仁慈,白叟黃童,焚香頂禮,俺永享快樂也。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Vui sướng.; ui sướng.; vui vẻ; hạnh phúc; vui vẻ; sung sướng; hạnh phúc; may mắn. sung sướng mỉm cười. 祝你生日快樂. chúc mừng sinh nhật vui vẻ
- Biên soạn 快樂 uàilè s.v./n. happy; cheerful
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 愉悅歡樂。如:「祝你生日快樂」。無名氏《衣錦還鄉》第四折:「仰賴聖德仁慈,白叟黃童,焚香頂禮,俺永享快樂也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 感到幸福或满意:~的微笑, 祝您生日~。
- Kaggle Zh-Vi delightfulness
Eng
- Cihui happy; joyful
Đức
- Handedict Bsp.: 生日快樂! 生日快乐! -- Alles Gute zum Geburtstag!
other
- Nguồn khác Vui sướng