披肝瀝膽
phi can lịch đảm
Hán Việt: phi can lịch đảm · Pinyin: pī gān lì dǎn
Tổng quan
nghĩa đen: mở gan nhỏ mật (thành ngữ) | trung thành hết lòng
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: mở gan nhỏ mật (thành ngữ) | trung thành hết lòng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻坦誠相待,忠貞不二。宋.司馬光〈體要疏〉:「雖訪問所不及,猶將披肝瀝膽,以效其區區之忠。」也作「披瀝肝膽」。
Eng
- CC-CEDICT lit. to open one's liver and drip gall (idiom); wholehearted loyalty
- Cihui 披肝瀝膽 īgānlìdǎn f.e. 1. open up one's heart 2. be loyal and faithful