抱殘守缺
bão tàn thủ khuyết
Hán Việt: bão tàn thủ khuyết · Pinyin: bào cán shǒu quē
Tổng quan
trân trọng cái lỗi thời và giữ gìn cái đã cũ (thành ngữ) | bảo thủ | không chịu thay đổi
Nghĩa
Việt
- Cihui bão tàn thủ khuyết bão tàn thủ khuyết ☆Ôm giữ cái hư hao, giữ cái sứt mẻ, chỉ sự hoài cổ, thích gìn giữ đồ xưa.
- Cihui trân trọng cái lỗi thời và giữ gìn cái đã cũ (thành ngữ) | bảo thủ | không chịu thay đổi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 固守舊有事物或思想,而不知改進變通。清.江藩《漢學師承記.卷八.顧炎武》:「豈若抱殘守缺之俗儒,尋章摘句之世士也哉?」也作「保殘守缺」、「補殘守缺」。
Eng
- CC-CEDICT to cherish the outmoded and preserve the outworn (idiom); conservative|stickler for tradition
- Cihui 抱殘守缺 àocánshǒuquē f.e. 1. stick to outdated things/ways 2. be conservative