推辭

tuī cí thôi từ

Hán Việt: thôi từ · Pinyin: tuī cí

Tổng quan

từ chối (một cuộc hẹn, lời mời, v.v.)

Cấu tạo: (thôi) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ chối (một cuộc hẹn, lời mời, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拒絕。唐.白居易〈對酒〉詩五首之四:「相逢且莫推辭醉,聽唱陽關第四聲。」《儒林外史》第三三回:「久聞世兄才品過人,所以朝廷仿古徵辟大典,我學生要借光,萬勿推辭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辞让;拒绝推辞邀请|今宵尽醉莫推辞|区区薄礼,请勿推辞。

Eng

  • CC-CEDICT to decline (an appointment, invitation etc)
  • Cihui to decline (an appointment, invitation etc)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

推卸 · 推托 · 推脱 · 推诿 · 谢绝 · 辞让 · 辞谢

Từ trái nghĩa

承诺 · 接受 · 接收 · 接纳 · 答应