斜斜

tà tà

Hán Việt: tà tà

Tổng quan

Xiên xiên. Nghiêng nghiêng. Chỉ ánh nắng buổi chiều. Đoạn trường tân thanh có câu: »Tà tà bóng ngã về tây, chị em thơ thẩn dang tay ra về«.; tà tà

Cấu tạo: 斜 (tà) + 斜 (tà)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Xiên xiên. Nghiêng nghiêng. Chỉ ánh nắng buổi chiều. Đoạn trường tân thanh có câu: »Tà tà bóng ngã về tây, chị em thơ thẩn dang tay ra về«.; tà tà

other

  • Nguồn khác »Tà tà bóng ngã về tây, chị em thơ thẩn dang tay ra về«

Từ liên quan

Gần nghĩa

斜斜地 · 斜井 · 斜交 · 斜体 · 斜倚 · 斜冲 · 斜列 · 斜地