曾經滄海難為水,除卻巫山不是雲

céng jīng cāng hǎi nán wéi shuǐ , chú què wū shān bù shì yún

Pinyin: céng jīng cāng hǎi nán wéi shuǐ , chú què wū shān bù shì yún

Tổng quan

người từng qua biển cả không nhìn sông suối, người từng qua núi Vu không nhìn mây nữa (thành ngữ) | người từng trải không dừng lại ở những điều nhỏ nhặt

Cấu tạo: (tằng) + (kinh) + (thương) + (hải) + (nan) + (vi) + (thủy) + + (trừ) + (khước) + (vu) + (san) + (bất) + (thị) + (vân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người từng qua biển cả không nhìn sông suối, người từng qua núi Vu không nhìn mây nữa (thành ngữ) | người từng trải không dừng lại ở những điều nhỏ nhặt

Eng

  • CC-CEDICT there are no rivers to one who has crossed the ocean, and no clouds to one who has passed Mount Wu (idiom)|one who has seen the world doesn't stop at small things
  • Cihui there are no rivers to one who has crossed the ocean, and no clouds to one who has passed Mount Wu (idiom); one who has seen the world doesn't stop at small things