根機

căn ky

Hán Việt: căn ky

Tổng quan

CĂN CƠ Tư chất của người có năng lực tu hành. Căn cơ quyết định sự tiến thoái của đời tu, sự hưng phế của giáo pháp Vì tính là gốc rễ của con người, ví như rễ cây, cho nên gọi là Căn; chỗ phát khởi củ

Cấu tạo: 根 (căn) + 机 (ky)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Căn cơ quyết định sự tiến thoái của đời tu, sự hưng phế của giáo pháp Vì tính là gốc rễ của con người, ví như rễ cây, cho nên gọi là Căn; chỗ phát khởi của căn gọi là Cơ
  • Nguồn khác Ký Quy Truyện trong Phật Học Đại Từ Điển của Đinh Phúc Bảo ghi: 巧應根機,善誘人天
  • Nguồn khác Giỏi ứng căn cơ, khéo khuyên dạy trời người

Từ liên quan

Gần nghĩa

机井 · 机件 · 机会 · 机伶 · 机体 · 机修 · 机关 · 机具