用國畫的傳統手法反映祖國的新面貌
dụng quốc họa đích truyện thống thủ pháp phản ánh tổ quốc đích tân diện mạo
Hán Việt: dụng quốc họa đích truyện thống thủ pháp phản ánh tổ quốc đích tân diện mạo · Pinyin: yòng guó huà de chuán tǒng shǒu fǎ fǎn yìng zǔ guó de xīn miàn mào
Tổng quan
Cấu tạo: 用 (dụng) + 國 (quốc) + 畫 (họa) + 的 (đích) + 傳 (truyện) + 統 (thống) + 手 (thủ) + 法 (pháp) + 反 (phản) + 映 (ánh) + 祖 (tổ) + 國 (quốc) + 的 (đích) + 新 (tân) + 面 (diện) + 貌 (mạo)