目中無人
mục trung vô nhân
Hán Việt: mục trung vô nhân · Pinyin: mù zhōng wú rén
Tổng quan
VÔ, MÔ NHÂN không coi ai ra gì; mục hạ vô nhân
1.眼里没有别人。形容狂妄自大,看不起人。 2.馀子,其馀的人。
形容自高自大,瞧不起他人。《初刻拍案驚奇》卷一三:「嚴家夫妻嬌養了這孩兒,到得大來,就便目中無人。」《紅樓夢》第一○回:「他因仗著寶玉和他好,他就目中無人。」
Nghĩa
Việt
- Cihui coi thường người khác (thành ngữ)
- Cihui kiêu ngạo không coi ai ra gì
- Cihui khinh người
- Cihui đi đứng nghênh ngang
- Biên soạn supercilious; overweening
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容自高自大,瞧不起他人。《初刻拍案驚奇》卷一三:「嚴家夫妻嬌養了這孩兒,到得大來,就便目中無人。」《紅樓夢》第一○回:「他因仗著寶玉和他好,他就目中無人。」
Eng
- Cihui 目中無人 ùzhōngwúrén f.e. supercilious; overweening; Tā àomàn de ∼. He's so arrogant that he doesn't respect anyone