真實
chân thật
Hán Việt: chân thật · Pinyin: zhēn shí
Tổng quan
thật | chân thật
Nghĩa
Việt
- Cihui thật | chân thật
- Cihui chân thật chân thật ☆Không giả dối.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 真確實在而不虛假。晉.陸雲〈與戴季甫書〉:「居德履道,秉心真實。」《西遊記》第三○回:「你看那水性的君王,愚迷肉眼,不識妖精,轉把他一片虛詞,當了真實。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跟客观事实相符合;不假; 真心实意; 确切清楚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.跟客观事实相符合;不假。 2.真心实意。 3.确切清楚。
Eng
- CC-CEDICT true; real
- Cihui true; real