稱讚
xưng tán
Hán Việt: xưng tán · Pinyin: chēng zàn
Tổng quan
khen ngợi | tán dương | tán thưởng
Nghĩa
Việt
- Cihui khen ngợi | tán dương | tán thưởng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 讚美褒揚。《三國演義》第三四回:「次日出城,見玄德所乘之馬極駿,問之知是張武之馬,表稱讚不已。」《文明小史》第二一回:「說罷進去更衣,停了好一會才走出來,卻換了一身時髦的裝束,楊編修嘖嘖稱讚,說他輕了十年年紀。」也作「稱贊」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"称赞"; 称誉赞美。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"称赞"。 2.称誉赞美。
Eng
- CC-CEDICT to praise; to commend; to compliment
- Cihui to praise; to commend; to compliment