简洁的
giản khiết đích
Hán Việt: giản khiết đích
Tổng quan
sự thoả thuận, hiệp ước, hợp đồng, giao kèo, khế ước, hộp phấn sáp bỏ túi, kết, đặc, chặt, rắn chắc; chắc nịch, chật ních, chen chúc, (văn học) cô động, súc tích, (+ of) chất chứa, chứa đầy, đầy, kết
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 súc tích