緩慢
hoãn mạn
Hán Việt: hoãn mạn · Pinyin: huǎn màn
Tổng quan
chậm chạp từ tốn; chậm chạp; không vội vàng; chầm chậm。不迅速;慢。 行動緩慢 hành động chậm chạp
Nghĩa
Việt
- Cihui chậm chạp từ tốn; chậm chạp; không vội vàng; chầm chậm。不迅速;慢。 行動緩慢 hành động chậm chạp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不快、遲延。唐.白居易〈江上對酒〉詩二首之一:「酒助疏頑性,琴資緩慢情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不迅速;慢行动~。
Eng
- CC-CEDICT slow
- Cihui slow
ja
- JMdict slow|sluggish|dull|slack|inactive