老少皆宜

lǎo shào jiē yílão thiểu giai nghi

Hán Việt: lão thiểu giai nghi · Pinyin: lǎo shào jiē yí

Tổng quan

phù hợp cho cả người già và trẻ

Cấu tạo: 老 (lão) + 少 (thiểu) + 皆 (giai) + 宜 (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phù hợp mọi lứa tuổi
  • Tần suất từ phù hợp cho cả người già và trẻ

Eng

  • Cihui suitable for both the young and the old
  • Tần suất từ suitable for both the young and the old

Đức

  • Handedict etw. das von alt und jung geschätzt wird, etw. das zu alten und jungen Menschen passt

Từ liên quan

Gần nghĩa

老少无欺 · 老少不定 · 老少咸宜 · 老少平安 · 老少爷们 · 老少良伴 · 老少边穷 · 老少年