老少不定

lão thiểu bất định

Hán Việt: lão thiểu bất định

Tổng quan

(術語)言老人少年壽命不定也。慧心之觀心略要集曰:「世人之愚也,於老少不定之境,成千秋萬歲之執。」☸

Cấu tạo: 老 (lão) + 少 (thiểu) + 不 (bất) + 定 (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)言老人少年壽命不定也。慧心之觀心略要集曰:「世人之愚也,於老少不定之境,成千秋萬歲之執。」☸
  • Tần suất từ [bktd] lão thiếu bất định (術語)言老人少年壽命不定也。慧心之觀心略要集曰:「世人之愚也,於老少不定之境,成千秋萬歲之執。」☸

Eng

  • JMdict death comes to old and young alike
  • JMdict uncertainty of life

ja

  • JMdict 老少不定(ろうしょうふてい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

老少无欺 · 不定冠词 · 不定受業 · 不定地法 · 不定孢子 · 不定性聚 · 不定方程 · 不定期地