老少咸宜

lǎo shào xián yílão thiểu hàm nghi

Hán Việt: lão thiểu hàm nghi · Pinyin: lǎo shào xián yí

Tổng quan

phù hợp cho cả trẻ và già

新华 · Tân Hoa Đại lục

对老年人和少年人都适合:游泳这种运动~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

老人小孩都適宜。如:「這部電影通俗易懂,不但有趣,又極具教育意義,真是一部老少咸宜的好作品。」

Cấu tạo: 老 (lão) + 少 (thiểu) + 咸 (hàm) + 宜 (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 già trẻ đều hợp
  • Tần suất từ phù hợp cho cả trẻ và già
  • Biên soạn suitable/good for both the old and the young

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老人小孩都適宜。如:「這部電影通俗易懂,不但有趣,又極具教育意義,真是一部老少咸宜的好作品。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对老年人和少年人都适合:游泳这种运动~。

Eng

  • Cihui suitable for young and old
  • Tần suất từ f.e. suitable/good for both the old and the young

Từ liên quan

Gần nghĩa

老少无欺 · 老少不定 · 老少皆宜 · 老少平安 · 老少爷们 · 老少良伴 · 老少边穷 · 老少年