自适

zì shìtự thích

Hán Việt: tự thích · Pinyin: zì shì

Tổng quan

thoải mái

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.悠然闲适而自得其乐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

自我調適,有自我排遣、自我娛悅的意思。《楚辭.屈原.離騷》:「心猶豫而狐疑兮,欲自適而不可。」《文選.江淹.雜體詩.陶徵君》:「雖有荷鋤倦,濁酒聊自適。」

Cấu tạo: 自 (tự) + 適 (thích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thanh thản: thoải mái
  • Tần suất từ thoải mái

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.悠然闲适而自得其乐。

Từ liên quan

Gần nghĩa

自适应 · 自专 · 自为 · 自主 · 自举 · 自乘 · 自习 · 自交