虎踞龙盘
hổ cứ long bàn
Hán Việt: hổ cứ long bàn · Pinyin: hǔ jù lóng pán
Tổng quan
LONG BÀN long bàng hổ cứ; địa thế hiểm trở; thế cọp chầu rồng cuộn
形容地势雄伟险要。
形容地勢雄偉險要。參見「龍盤虎踞」條。元.王子一《誤入桃源》第二折:「勢周旋,形曲折,虎踞龍盤仙子宮。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: hổ ngồi rồng cuộn (thành ngữ)
- Biên soạn id. forbidding strategic point
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容地势雄伟险要。
Eng
- Cihui lit. where tigers crouch and dragons coil (idiom); fig. forbidding terrain