謙虛

qiān xū khiêm hư

Hán Việt: khiêm hư · Pinyin: qiān xū

Tổng quan

khiêm tốn | tự hạ mình | nói một cách khiêm tốn 1. khiêm tốn; khiêm nhường; nhã nhặn。虛心,不自滿,肯接受批評。 2. lời khiêm tốn; lời khiêm nhường。說謙虛的話。 他謙虛了一番,終於答應了我的請求。 anh ấy nói khiêm tốn một hồi, cuối cùng đồng ý lời thỉnh cầu của tôi.

Cấu tạo: (khiêm) + (hư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khiêm tốn | tự hạ mình | nói một cách khiêm tốn 1. khiêm tốn; khiêm nhường; nhã nhặn。虛心,不自滿,肯接受批評。 2. lời khiêm tốn; lời khiêm nhường。說謙虛的話。 他謙虛了一番,終於答應了我的請求。 anh ấy nói khiêm tốn một hồi, cuối cùng đồng ý lời thỉnh cầu của tôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 虛心謙讓不自滿。《後漢書.卷二三.竇融傳》:「章謙虛下士,收進時輩,甚得名譽。」《晉書.卷四四.鄭袤傳》:「默寬沖博愛,謙虛溫謹,不以才地矜物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虚心,不自满,肯接受批评:~谨慎;说谦虚的话:他~了一番,终于答应了我的请求。

Eng

  • CC-CEDICT modest|self-effacing|to make modest remarks
  • Cihui modest; self-effacing; to make modest remarks

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

客气 · 虚心 · 谦和 · 谦逊

Từ trái nghĩa

傲慢 · 夸耀 · 自大 · 自满 · 骄傲 · 骄横 · 骄矜