謙虛
khiêm hư
Hán Việt: khiêm hư · Pinyin: qiān xū
Tổng quan
khiêm tốn; khiêm nhường; nhã nhặn.; lời khiêm tốn; lời khiêm nhường. anh ấy nói khiêm tốn một hồi, cuối cùng đồng ý lời thỉnh cầu của tôi
虚心,不自满,肯接受批评:~谨慎; 说谦虚的话:他~了一番,终于答应了我的请求。
虛心謙讓不自滿。《後漢書.卷二三.竇融傳》:「章謙虛下士,收進時輩,甚得名譽。」《晉書.卷四四.鄭袤傳》:「默寬沖博愛,謙虛溫謹,不以才地矜物。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khiêm tốn
- Google Alex v6 khiêm tốn không tự mãn
- VietPhrases khiêm nhường; nhã nhặn; lời khiêm tốn; lời khiêm nhường
- Tần suất từ khiêm nhường; nhã nhặn; lời khiêm tốn; lời khiêm nhường; khiêm tốn; khúm núm; khiêm hư/khiêm khư/khiệm hư/khiệm khư: khiêm tốn/khiêm nhường/nhã nhặn/lời khiêm tốn/lời khiêm nhường; sự hạ mình, sự hạ cố, sự chiếu cố, sự nhã nhặn đối với người dưới sự khiêm tốn, sự nhún nhường, tình trạng kém; địa vị hèn mọn
- Biên soạn 謙虛 iānxū* v. make modest remarks ◆s.v. modest; unassuming
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 虛心謙讓不自滿。《後漢書.卷二三.竇融傳》:「章謙虛下士,收進時輩,甚得名譽。」《晉書.卷四四.鄭袤傳》:「默寬沖博愛,謙虛溫謹,不以才地矜物。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 虚心,不自满,肯接受批评:~谨慎; 说谦虚的话:他~了一番,终于答应了我的请求。
Eng
- Cihui modest; self-effacing; to make modest remarks
- Tần suất từ 謙虛 iānxū* v. make modest remarks ◆s.v. modest; unassuming
Đức
- Handedict bescheiden, unaufdringlich, zurückhaltend