豐富
phong phú
Hán Việt: phong phú · Pinyin: fēng fù
Tổng quan
(+ in, with) có rất nhiều, có thừa, nhan nhản, lúc nhúc, đầy dẫy sự nhiều, sự giàu có, sự phong phú; sự thừa thãi, sự dư dật, sự dạt dào (tình cảm, cảm xúc), tình trạng rất đông người sự tụ họp đông (
(物质财富、学识经验等)种类多或数量大:物产~, ~多彩, ~的知识; 使丰富:开展文体活动,~业余生活, 通过实践,~工作经验。
豐裕富足。《紅樓夢》第七五回:「這些來的皆係世襲公子,人人家道豐富,且都在少年,正是鬥雞走狗,問柳評花的一干遊蕩紈褲。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn rich; abundant; plentiful
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 豐裕富足。《紅樓夢》第七五回:「這些來的皆係世襲公子,人人家道豐富,且都在少年,正是鬥雞走狗,問柳評花的一干遊蕩紈褲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (物质财富、学识经验等)种类多或数量大:物产~, ~多彩, ~的知识; 使丰富:开展文体活动,~业余生活, 通过实践,~工作经验。
- Kaggle Zh-Vi abound
Eng
- Cihui to enrich; rich; plentiful; abundant
Đức
- Handedict ausgiebig, reich, reichlich
other
- Nguồn khác Nhiều, dồi dào