輕浮

qīng fú khinh phù

Hán Việt: khinh phù · Pinyin: qīng fú

Tổng quan

nhẹ dạ | bất cẩn | hớ hênh hẹ và nổi, chỉ sự không chắc chắn vững bền. Cũng chỉ tính không cẩn thận. khinh phù khinh phù ☆Nhẹ và nổi, chỉ sự không chắc chắn vững bền. Cũng chỉ tính không cẩn thận. nói năng tuỳ tiện; bạ đâu nói đấy。言語舉動隨便, 不嚴肅不莊重。

Cấu tạo: (khinh) + (phù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khinh phù khinh phù ☆Nhẹ và nổi, chỉ sự không chắc chắn vững bền. Cũng chỉ tính không cẩn thận.
  • Cihui nhẹ dạ | bất cẩn | hớ hênh hẹ và nổi, chỉ sự không chắc chắn vững bền. Cũng chỉ tính không cẩn thận. khinh phù khinh phù ☆Nhẹ và nổi, chỉ sự không chắc chắn vững bền. Cũng chỉ tính không cẩn thận. nói năng tuỳ tiện; bạ đâu nói đấy。言語舉動隨便, 不嚴肅不莊重。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舉止隨便不端莊。《幼學瓊林.卷三.人事類》:「孟浪由於輕浮,精詳出於暇豫。」《紅樓夢》第二十一回:「他生性輕浮,最喜拈花惹草。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 言语举动随便,不严肃不庄重:举止~。

Eng

  • CC-CEDICT frivolous|careless|giddy
  • Cihui frivolous; careless; giddy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浮滑 · 轻佻 · 轻狂 · 轻薄

Từ trái nghĩa

严肃 · 庄严 · 庄重 · 朴实 · 稳重 · 端庄 · 踏实