靈巧

líng qiǎolinh xảo

Hán Việt: linh xảo · Pinyin: líng qiǎo

Tổng quan

khéo léo; tinh tế; linh hoạt. đầu óc linh hoạt linh động. 他的手挺靈巧,能做各種精緻的小玩意兒. đôi tay của anh ấy rất khéo léo, có thể làm đủ loại trò chơi tinh xảo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指聪慧灵敏的才思。 2.聪慧灵敏。 3.精致小巧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

靈活輕巧,不呆板。如:「她是個心思靈巧的女孩,很討人喜歡。」

Cấu tạo: 靈 (linh) + 巧 (xảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khéo léo
  • Cihui nhanh nhẹn
  • Cihui tinh xảo
  • Tần suất từ sự khéo léo, sự khéo tay sự lanh lợi, sự thông minh, sự tài giỏi, sự thần tình, sự tài tình sự khéo léo, sự khéo tay; kỹ xảo sự duyên dáng, sự thanh nhã, sự thanh tao; vẻ thanh tú, sự yếu đuối, sự mỏng manh; trạng thái mảnh khảnh, trạng thái mảnh dẻ, sự tinh vi, sự tinh xảo, sự tinh tế, sự khéo léo; sự nhẹ nhàng; sự mềm mại, sự tế nhị, sự khó xử, sự lịch thiệp, sự nhã nhặn, tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm (người...); tính nhạy (cân, la bàn...), đồ ăn ngon, đồ ăn quý, cao lương mỹ vị sự khéo tay, sự khéo léo; tài khéo léo, sự thuận dùng tay phải (số nhiều) điều kiện dễ dàng, điều kiện thuận…
  • Biên soạn 1. dexterous; nimble; skillful; ingenious

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靈活輕巧,不呆板。如:「她是個心思靈巧的女孩,很討人喜歡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指聪慧灵敏的才思。 2.聪慧灵敏。 3.精致小巧。
  • Kaggle Zh-Vi adroitness

Eng

  • Cihui deft; nimble; ingenious
  • Tần suất từ s.v. 1. dexterous; nimble; skillful; ingenious , Tā de shǒu zhēn ∼. What skillful hands! 2. cute; lovable

Đức

  • Handedict geschickt, clever, gekonnt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乖巧 · 伶俐 · 敏捷 · 灵便 · 灵动 · 灵敏 · 灵活 · 精巧

Từ trái nghĩa

呆板 · 呆滞 · 愚笨 · 拙笨 · 笨拙