出現
xuất hiện
Hán Việt: xuất hiện · Pinyin: chū xiàn
Tổng quan
xuất hiện | phát sinh | nổi lên | có mặt
Nghĩa
Việt
- Cihui xuất hiện | phát sinh | nổi lên | có mặt
- Cihui xuất hiện xuất hiện ☆Lộ rõ ra ngoài, ai cũng thấy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.現出、顯現。《儒林外史》第四三回:「說我們這鎮遠府裡,正月十八日,鐵溪裡的神道出現。」 2.產生、發現。如:「據說這座山出現過金礦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 显露出来;呈现; 产生出来。
- Tân Hoa Tự Điển 1.显露出来;呈现。 2.产生出来。
Eng
- CC-CEDICT to appear|to arise|to emerge|to show up
- Cihui to appear; to arise; to emerge; to show up
ja
- JMdict appearance|emergence|advent|arrival|showing up