出生一切如来法眼徧照大力明王经

xuất sanh nhất thiết như lai pháp nhãn biến chiếu đại lực minh vương kinh

Hán Việt: xuất sanh nhất thiết như lai pháp nhãn biến chiếu đại lực minh vương kinh

Tổng quan

xuất sinh nhất thiết như lai pháp nhãn biến chiếu đại lực minh vương kinh (經名)一卷。趙宋法護譯。此明王能出生一切如來法眼徧照法界之大力,故名。明王者,陀羅尼之德名也。經中說陀羅尼及壇法。☸

Cấu tạo: (xuất) + (sanh) + (nhất) + (thiết) + (như) + (lai) + (pháp) + (nhãn) + (biến) + (chiếu) + (đại) + (lực) + (minh) + (vương) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất sinh nhất thiết như lai pháp nhãn biến chiếu đại lực minh vương kinh (經名)一卷。趙宋法護譯。此明王能出生一切如來法眼徧照法界之大力,故名。明王者,陀羅尼之德名也。經中說陀羅尼及壇法。☸