发青
phát thanh
Hán Việt: phát thanh
Tổng quan
sự xanh xao, sự vàng vọt xem pasty
因生氣、恐懼或身體不適而使臉色改變。《老殘遊記》第五回:「只是覺得那人一面答話,那臉就漸漸發青,眼眶子就漸漸發紅。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 xanh xao
- Tần suất từ sự xanh xao, sự vàng vọt xem pasty
- Biên soạn 發青 fāqīng v.o. become green
Mainland
- Kaggle Zh-Vi pallidness
Eng
- Cihui 發青 fāqīng v.o. become green
- Tần suất từ 發青 fāqīng v.o. become green