可怜的家伙

khả liên đích gia hỏa

Hán Việt: khả liên đích gia hỏa

Tổng quan

ma, quỷ, điều quái gỡ, điều ghê gớm, điều khủng khiếp, sự giận dữ, sự tức giận, người hung ác, người nanh ác, người ác độc, người quỷ quyệt, người xảo quyệt, người khốn khổ; người bất hạnh, người vô p

Cấu tạo: 可 (khả) + 憐 (liên) + 的 (đích) + 傢 (gia) + 伙 (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người tầm thường
  • Tần suất từ ma, quỷ, điều quái gỡ, điều ghê gớm, điều khủng khiếp, sự giận dữ, sự tức giận, người hung ác, người nanh ác, người ác độc, người quỷ quyệt, người xảo quyệt, người khốn khổ; người bất hạnh, người vô phúc, thư ký riêng (của luật sư, của nhà văn); người học việc (ở xưởng in), thịt nướng tẩm nhiều tiêu ớt, lò than, lò nung, máy xé (vải vụn, giẻ rách), thằng quỷ ranh (hoặc tỏ ý chê là khó ưa, khó chịu, hoặc tỏ ý khen ai là đáng chú ý, vui tính...), sự cãi lộn; sự lộn xộn; sự ồn ào, tất cả cái gì xấu, khôn sống mống chết, (xem) between, đối xử công bằng ngay cả với kẻ không xứng đáng; đối xử công…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi poor fish

Eng

  • Cihui poor fish
  • Tần suất từ poor fish

Từ liên quan

Gần nghĩa

可怜巴巴 · 可怜兮兮 · 可怜悯地 · 可怜悲惨 · 可怜的人 · 可怜的人儿 · 傢伙座兒 · 可怜无几