司法部門為被告指定的辯護律師
ti pháp bộ môn vi bị cáo chỉ định đích biện hộ luật sư
Hán Việt: ti pháp bộ môn vi bị cáo chỉ định đích biện hộ luật sư · Pinyin: sī fǎ bù mén wéi bèi gào zhǐ dìng de biàn hù lǜ shī
Tổng quan
Cấu tạo: 司 (ti) + 法 (pháp) + 部 (bộ) + 門 (môn) + 為 (vi) + 被 (bị) + 告 (cáo) + 指 (chỉ) + 定 (định) + 的 (đích) + 辯 (biện) + 護 (hộ) + 律 (luật) + 師 (sư)