各人自掃門前雪,莫管他家瓦上霜

gè rén zì sǎo mén qián xuě,mò guǎn tā jiā wǎ shàng shāng

Pinyin: gè rén zì sǎo mén qián xuě,mò guǎn tā jiā wǎ shàng shāng

Tổng quan

quét tuyết trước cửa nhà mình, đừng lo sương trên mái nhà người khác (thành ngữ)

Cấu tạo: (các) + (nhân) + (tự) + (tảo) + (môn) + (tiền) + (tuyết) + + (mạc) + (quản) + (tha) + (gia) + (ngõa) + (thượng) + (sương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quét tuyết trước cửa nhà mình, đừng lo sương trên mái nhà người khác (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻各人管好自己的事,不要管別人閒事。《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「玉姐也送五兩,鴇子也送五兩。王定拜別三官而去。正是:『各人自掃門前雪,莫管他家瓦上霜。』」也作「各人自掃門前雪,休管他人瓦上霜」、「各人自掃門前雪,莫管他人瓦上霜」、「各人自掃檐前雪,莫管他家瓦上霜」、「各掃門前雪」。

Eng

  • CC-CEDICT sweep the snow from your own door step, don't worry about the frost on your neighbor's roof (idiom)
  • Cihui sweep the snow from your own door step, don't worry about the frost on your neighbor's roof (idiom)