執迷不悟
chấp mê bất ngộ
Hán Việt: chấp mê bất ngộ · Pinyin: zhí mí bù wù
Tổng quan
ngoan cố làm việc theo cách sai lầm (thành ngữ) ứ giữ sự mê muội mà không hiểu ra, ý nói cứ giữ sự sai quấy của mình, không chịu sửa. chấp mê bất ngộ chấp mê bất ngộ ☆Cứ giữ sự mê muội mà không hiểu ra, ý nói cứ giữ sự sai quấy của mình, không chịu sửa. khăng khăng một mực; một mực không chịu giác ngộ; u mê không tỉnh ngộ。堅持錯誤而不覺悟。
Nghĩa
Việt
- Cihui chấp mê bất ngộ chấp mê bất ngộ ☆Cứ giữ sự mê muội mà không hiểu ra, ý nói cứ giữ sự sai quấy của mình, không chịu sửa.
- Cihui ngoan cố làm việc theo cách sai lầm (thành ngữ) ứ giữ sự mê muội mà không hiểu ra, ý nói cứ giữ sự sai quấy của mình, không chịu sửa. chấp mê bất ngộ chấp mê bất ngộ ☆Cứ giữ sự mê muội mà không hiểu ra, ý nói cứ giữ sự sai quấy của mình, không chịu sửa. khăng khăng một mực; một m…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 堅持錯誤的觀念而不醒悟。《梁書.卷一.武帝本紀上》:「若執迷不悟,距逆王師,大眾一臨,刑茲罔赦。」《紅樓夢》第一一三回:「老爺太太原為是要你成人接續祖宗遺緒。你只是執迷不悟,如何是好!」
Eng
- CC-CEDICT to obstinately persist in going about things the wrong way (idiom)
- Cihui to obstinately persist in going about things the wrong way (idiom)