帶刀語

đái đao ngữ

Hán Việt: đái đao ngữ

Tổng quan

ĐỚI ĐAO NGỮ Thiền lâm phương ngữ. Trong lời nói ngầm chứa dao bén có thể cứu sống hoặc giết chết người một cách tự tại. Thiền tông mượn từ này làm thuật ngữ để chỉ cho cơ ngữ sắc bén nhằm mở mắt trí h

Cấu tạo: 带 (đái) + 刀 (đao) + 语 (ngữ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Trong lời nói ngầm chứa dao bén có thể cứu sống hoặc giết chết người một cách tự tại
  • Nguồn khác Thiền tông mượn từ này làm thuật ngữ để chỉ cho cơ ngữ sắc bén nhằm mở mắt trí huệ của người học
  • Nguồn khác Phần giải thích trong Động Sơn Ngũ Vị Hiển Quyết ghi: 最妙兼帶、無過藥山答雲巖帶刀語 Câu kiêm đới hay nhất, không gì bằng cơ ngữ sắc bén của Dược Sơn đối đáp Vân Nham

Từ liên quan

Gần nghĩa

帶刀睡 · 帶刀臥