從前

cóng qián tòng tiền

Hán Việt: tòng tiền · Pinyin: cóng qián

Tổng quan

trước đây | ngày xưa | ngày xửa ngày xưa

Cấu tạo: (tòng) + (tiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trước đây | ngày xưa | ngày xửa ngày xưa
  • Cihui tòng tiền tòng tiền ☆Như Tòng lai 從來.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以前、過去。《大宋宣和遺事.亨集》:「忽見一人從東而來,厲聲高喝師。師道:『從前可惜與你供炭米,今朝卻與別人歡。』」《儒林外史》第九回:「想著從前已往,不知拔濟了多少人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 归属于前; 以前。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.归属于前。 2.以前。

Eng

  • CC-CEDICT previously|formerly|once upon a time
  • Cihui previously; formerly; once upon a time

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

以前 · 夙昔 · 往日 · 往时 · 昔日 · 昔时 · 曩昔 · 畴昔 · 过去

Từ trái nghĩa

将来 · 方今 · 未来 · 来日 · 现在