拉达克

lā dá kèlạp đạt khắc

Hán Việt: lạp đạt khắc · Pinyin: lā dá kè

Tổng quan

Ladakh, phần phía đông của Jammu và Kashmir ở tây bắc Ấn Độ, giáp Kashmir và Tây Tạng, được biết đến như "Tây Tạng nhỏ"

Cấu tạo: 拉 (lạp) + 達 (đạt) + 克 (khắc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Ladakh
  • Tần suất từ Ladakh, phần phía đông của Jammu và Kashmir ở tây bắc Ấn Độ, giáp Kashmir và Tây Tạng, được biết đến như "Tây Tạng nhỏ"

Eng

  • Cihui Ladakh, Indian-administered region in the Himalayas
  • Tần suất từ Ladakh, Indian-administered region in the Himalayas

Đức

  • Handedict Ladakh

Từ liên quan

Gần nghĩa

达克龙 · 达克瓦兹 · 达克纶 · 拉达 · 达克罗宁 · 拉達克赤羊 · 达克斯指数