改變

gǎi biàn cải biến

Hán Việt: cải biến · Pinyin: gǎi biàn

Tổng quan

thay đổi | sửa đổi | biến đổi

Cấu tạo: (cải) + (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay đổi | sửa đổi | biến đổi
  • Cihui cải biến cải biến ☆Thay đổi hẳn, thành cái khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 更改、變動。《文明小史》第四二回:「學問雖未學成,樣子卻早已改變了。」也作「改易」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物发生显著的差别山区面貌大有~ㄧ随着政治、经济关系的~,人和人的关系也~了; 改换;更动~样式ㄧ~口气 ㄧ~计划ㄧ~战略。
  • Tân Hoa Tự Điển ①事物发生显著的差别山区面貌大有~ㄧ随着政治、经济关系的~,人和人的关系也~了。②改换;更动~样式ㄧ~口气 ㄧ~计划ㄧ~战略。

Eng

  • CC-CEDICT to change|to alter|to transform
  • Cihui to change; to alter; to transform

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

变动 · 变更 · 改动 · 改革 · 更动 · 更改 · 蜕变 · 调动 · 转变 · 转换

Từ trái nghĩa

仍旧 · 依旧 · 保持