樸實

pǔ shíphác thật

Hán Việt: phác thật · Pinyin: pǔ shí

Tổng quan

giản dị. cô ấy ăn mặc rất giản dị.; thật thà chất phác

新华 · Tân Hoa Đại lục

质朴诚实朴实无华。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

質樸誠實。元.呂止庵〈風入松.半生花柳套.離亭宴歇指煞〉:「我著片無忝和樸實心,博伊家做怪膽。」

Cấu tạo: 樸 (phác) + 實 (thật)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bốc thật/phác thật: giản dị/thật thà chất phác; thật thà chất phác
  • Biên soạn 1. simple; plain 2. sincere and honest; guileless
  • Biên soạn 樸素 pǔsù* s.v. 1. simple; plain; frugal; thrifty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 質樸,無文飾。《後漢書.卷一○.皇后紀上.明德馬皇后紀》:「車騎朴素,無金銀之飾。」《三國志.卷六一.吳書.潘濬陸凱傳.陸凱》:「先帝篤尚朴素,服不純麗。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 質樸誠實。元.呂止庵〈風入松.半生花柳套.離亭宴歇指煞〉:「我著片無忝和樸實心,博伊家做怪膽。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 樸實而不浮華。《紅樓夢》第四○回:「床上只弔著青紗帳幔,衿褥也十分樸素。」《文明小史》第一四回:「他家雖有銀錢,無奈一直住在鄉間,穿的吃的,再要比他樸素沒有。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (颜色、式样等)不浓艳,不华丽:她穿得~大方; (生活)节约,不奢侈:艰苦~, 生活~; 朴实,不浮夸; 不虚假:~的感情, ~的语言; 萌芽状态的; 未发展的:古代~的唯物主义哲学。
  • Kaggle Zh-Vi artlessness

Eng

  • Cihui plain and simple; unadorned; simple living; not frivolous
  • Cihui plain; simple; guileless; down-to-earth; sincere and honest
  • Tần suất từ plain; simple; guileless; down-to-earth; sincere and honest

Đức

  • Handedict einfach, schlicht
  • Handedict natürlich
  • Handedict schlicht, einfach, bescheiden

other

  • Nguồn khác Thật thà, không trau chuốt
  • Nguồn khác Thành thật, không màu mè giả dối

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

俭朴 · 朴实 · 朴素 · 朴质 · 简朴 · 质朴

Từ trái nghĩa

华丽 · 奢侈 · 奢华 · 浮夸 · 绮丽 · 艳丽 · 花俏 · 虚浮 · 轻浮