两栖植物

liǎng qī zhí wùlưỡng tê thực vật

Hán Việt: lưỡng tê thực vật · Pinyin: liǎng qī zhí wù

Tổng quan

thực vật lưỡng thê

新华 · Tân Hoa Đại lục

既能在陆地上生长,也可以在水中生长的高等植物,如水蓼、蕹菜、池杉等。

Cấu tạo: 兩 (lưỡng) + 棲 (tê) + 植 (thực) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thực vật lưỡng cư
  • VietPhrases thực vật lưỡng thê
  • Tần suất từ thực vật lưỡng thê
  • Biên soạn 兩棲植物 iǎngqī zhíwù n. amphibious plants

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 既能在陆地上生长,也可以在水中生长的高等植物,如水蓼、蕹菜、池杉等。
  • Kaggle Zh-Vi amphicryptophyte

Eng

  • Cihui 兩棲植物 iǎngqī zhíwù n. amphibious plants
  • Tần suất từ 兩棲植物 iǎngqī zhíwù n. amphibious plants

Từ liên quan

Gần nghĩa

两栖动物 · 两栖类的 · 兩棲植物 · 植物保护 · 植物保護 · 植物发生 · 植物学家 · 植物学的