深谷为陵 shēn gǔ wéi líng·thâm cốc vi lăng Hán Việt: thâm cốc vi lăng · Pinyin: shēn gǔ wéi líng Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.深谷变成山陵。常喻人世间的重大变迁。 Cấu tạo: 深 (thâm) + 谷 (cốc) + 爲 (vi) + 陵 (lăng)Pinyinshēn gǔ wéi língHán Việtthâm cốc vi lăngCấu tạo深 + 谷 + 爲 + 陵 · thâm + cốc + vi + lăng nghĩa thành phần: thâm + cốc + vi + lăng Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.深谷变成山陵。常喻人世间的重大变迁。 Từ liên quan Gần nghĩa深谷為陵