渺小之物

miểu tiểu chi vật

Hán Việt: miểu tiểu chi vật

Tổng quan

bụi cây, bụi rậm; nơi có bụi cây, nơi có bụi rậm, bàn chải mòn, có ria ngắn, người còi, con vật còi, cây còi; người tầm thường, vật vô giá trị, (thể dục,thể thao) đấu thủ loại kém, đấu thủ không được vào chính thức; (số nhiều) đội gồm toàn đấu thủ loại kém; đội gồm toàn đấu thủ tạp nham, lau, chùi, cọ, lọc hơi đốt, (từ lóng) bỏ đi, huỷ bỏ

Cấu tạo: 渺 (miểu) + 小 (tiểu) + 之 (chi) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vật nhỏ bé

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi scrub