繼續
kế tục
Hán Việt: kế tục · Pinyin: jì xù
Tổng quan
tiếp tục | tiến hành | tiếp diễn iếp nối. kế tục kế tục ☆Tiếp nối. 1. tiếp tục; kéo dài (hoạt động)。(活動)連下去;延長下去;不間斷。 繼續不停。 tiếp tục không ngừng. 繼續工作。 tiếp tục công tác. 大雨繼續了三晝夜。 mưa lớn kéo dài ba ngày đêm. 2. kế thừa; kế tục; tiếp nối。跟某一事有連續關係的另一事。 中國革命是偉大的十月革命的繼續。 cách mạng Trung Quốc là sự kế thừa cuộc cách mạng Tháng Mười vĩ đại.
Nghĩa
Việt
- Cihui kế tục kế tục ☆Tiếp nối.
- Cihui tiếp tục | tiến hành | tiếp diễn iếp nối. kế tục kế tục ☆Tiếp nối. 1. tiếp tục; kéo dài (hoạt động)。(活動)連下去;延長下去;不間斷。 繼續不停。 tiếp tục không ngừng. 繼續工作。 tiếp tục công tác. 大雨繼續了三晝夜。 mưa lớn kéo dài ba ngày đêm. 2. kế thừa; kế tục; tiếp nối。跟某一事有連續關係的另一事。 中國革命是偉大的十月革命的繼續。 cách mạng…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 連續而不間斷。漢.劉向《列女傳.卷四.召南申女》:「故嫁娶者,所以傳重承業,繼續先祖為宗廟主也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (活动)连下去;延长下去;不间断:~不停|~工作|大雨~了三昼夜。
Eng
- CC-CEDICT to continue; to proceed with; to go on with
- Cihui to continue; to proceed with; to go on with