腐敗

fǔ bài hủ bại

Hán Việt: hủ bại · Pinyin: fǔ bài

Tổng quan

tham nhũng | tham ô | mục nát | thối rữa ư cũ mục nát. hủ bại hủ bại ☆Hư cũ mục nát. 1. hủ bại; mục nát; thối rữa; hỏng; mục; ôi; thiu。腐爛1.。 木材塗上油漆,可以防止腐敗。 dùng sơn sơn lên gỗ có thể chống được mục. 2. cổ hủ; sa đoạ (tư tưởng và hành vi)。(思想)陳舊;(行為)墮落。 腐敗分子 phần tử cổ hủ 3. hỗn loạn; đen tối (chế độ, tổ chức, cơ cấu, biện pháp...)。(制度、組織、機構、措施等)混亂、黑暗。 政治腐敗 nền chính trị đen tối

Cấu tạo: (hủ) + (bại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hủ bại hủ bại ☆Hư cũ mục nát.
  • Cihui tham nhũng | tham ô | mục nát | thối rữa ư cũ mục nát. hủ bại hủ bại ☆Hư cũ mục nát. 1. hủ bại; mục nát; thối rữa; hỏng; mục; ôi; thiu。腐爛1.。 木材塗上油漆,可以防止腐敗。 dùng sơn sơn lên gỗ có thể chống được mục. 2. cổ hủ; sa đoạ (tư tưởng và hành vi)。(思想)陳舊;(行為)墮落。 腐敗分子 phần tử cổ hủ 3. hỗn l…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.腐爛敗壞。《漢書.卷二四.食貨志上》:「太倉之粟陳陳相因,充溢露積於外,腐敗不可食。」 2.思想行為頹喪不振。如:「他因結交惡友,生活日趨腐敗墮落。」 3.政治腐化,社會風氣敗壞。《文明小史》第四七回:「諸事文明,斷非中國腐敗可比。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 腐烂:不要吃~的食物|木材涂上油漆,可以防止~;(思想)陈旧;(行为)堕落:~分子;(制度、组织、机构、措施等)混乱、黑暗:政治~。

Eng

  • CC-CEDICT corruption|to corrupt|to rot|rotten
  • Cihui corruption; to corrupt; to rot; rotten

ja

  • JMdict decomposition|putrefaction|putrescence|spoilage|corruption

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凋零 · 腐化 · 腐朽 · 腐烂 · 腐臭 · 衰弱 · 退步

Từ trái nghĩa

修明 · 新鲜 · 清廉 · 清新 · 清明