行侠好义
hành hiệp hảo nghĩa
Hán Việt: hành hiệp hảo nghĩa · Pinyin: xíng xiá hào yì
Tổng quan
"chinese_explanation": "指讲义气,肯舍己助人。"
1.谓讲义气,肯舍己助人。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 指讲义气,
- Biên soạn 肯舍己助人。"}
- Biên soạn be chivalrous and given to doing good deeds
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓讲义气,肯舍己助人。
Eng
- Cihui 行俠好義 íngxiáhàoyì f.e. be chivalrous and given to doing good deeds
- Tần suất từ f.e. be chivalrous and given to doing good deeds