觸禮

xúc lễ

Hán Việt: xúc lễ

Tổng quan

XÚC LỄ Phật giáo ngữ. Dập đầu hành lễ. Tiết Kỉnh Sơn Tông Cảo Thiền sư trong NĐHN q. 19 ghi: 下座後、大家觸禮三拜。 Sau khi sư ngồi xuống, mọi người dập đầu lễ ba lạy

Cấu tạo: 触 (xúc) + 礼 (lễ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Dập đầu hành lễ
  • Nguồn khác Tiết Kỉnh Sơn Tông Cảo Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 19 ghi: 下座後、大家觸禮三拜。 Sau khi sư ngồi xuống, mọi người dập đầu lễ ba lạy

Từ liên quan

Gần nghĩa

礼󰘚 · 礼义 · 礼乐 · 礼仪 · 礼佛 · 礼俗 · 礼冠 · 礼制