贵贱无二

guì jiàn wú èerquý tiện vô nhị

Hán Việt: quý tiện vô nhị · Pinyin: guì jiàn wú èer

Tổng quan

VÔ, MÔ NHỊ coi như nhau; đối đãi như nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

对高贵和卑贱的人态度一样。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對待高貴和卑賤的人,態度都是一樣的。《太平御覽.卷一八三.居處部.門下》:「太公金匱門之書曰:『敬遇賓客,貴賤無二。』」

Cấu tạo: 貴 (quý) + 賤 (tiện) + 無 (vô) + 二 (nhị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui coi như nhau: đối đãi như nhau
  • Tần suất từ đối đãi như nhau

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对高贵和卑贱的人态度一样。

Từ liên quan

Gần nghĩa

無二無三 · 貴賤無二 · 無二亦無三 · 無二平等經 · 贵贱通婚的 · 贵贱高下 · 贵贱无常 · 贵贱上下