踏破鐵鞋無覓處,得來全不費工夫
Pinyin: tà pò tiě xié wú mì chù,dé lái quán bù fèi gōng fù
Tổng quan
đi khắp nơi tìm kiếm thứ gì, cuối cùng lại tìm thấy một cách dễ dàng
Cấu tạo: 踏 (đạp) + 破 (phá) + 鐵 (thiết) + 鞋 (hài) + 無 (vô) + 覓 (mịch) + 處 (xử) + , + 得 (đắc) + 來 (lai) + 全 (toàn) + 不 (bất) + 費 (phí) + 工 (công) + 夫 (phu)
Nghĩa
Việt
- Cihui đi khắp nơi tìm kiếm thứ gì, cuối cùng lại tìm thấy một cách dễ dàng
Eng
- CC-CEDICT to travel far and wide looking for sth, only to find it easily
- Cihui to travel far and wide looking for sth, only to find it easily